Phí và lệ phí Vietjet Air

Trên mỗi chuyến bay sẽ có mức phí và lệ phí riêng được áp dụng. Bạn có thể tham khảo các thông tin chi tiết phí và lệ phí của Vietjet Air. Để quyết định mua vé cho chuyến đi của bạn

187

Bạn có thể tham khảo các thông tin chi tiết phí và lệ phí của Vietjet Air để quyết định mua vé cho chuyến đi của bạn. Mọi thông tin đều được chúng tôi cập nhật chi tiết tại hệ thống website hoặc bạn cũng có thể gọi đến cho Đại lý Vietjet Air

Phí và lệ phí Vietjet Air

"Phí

1. Các loại phí đổi (áp dụng theo khách/ chặng bay/ lần thay đổi)

Loại phí Quốc Nội (VNĐ) Quốc Tế (USD)
Phí thay đổi chuyến bay, ngày bay, chặng bay 320.000 30
Phí đổi tên 320.000 30

 2 Phí hành lý ( Tính theo khách/ chặng bay)

Phí hành lý ( Tính theo khách/ chặng bay)
Phí hành lý ( Tính theo khách/ chặng bay)

3. Phí chọn chỗ ngồi (chọn theo khách bay/ chặng bay)

Loại Ghế Quốc Nội (VNĐ) Quốc Tế (USD)
Skyboss Eco và Promo Skyboss Eco và promo
Chỗ ngồi thường Miễn phí 20.000 Miễn phí 0,95
chỗ ngồi đặc biệt Miễn phí 60.000 Miễn phí 2,86

4. Phí phục vụ và quản trị ( Tính theo khách/ chặng bay)

Tên phí Quốc Nội (VNĐ) Quốc Tế (USD)
BKK SIN ICN TPE REP
Phí phục vụ 50.000 4.76 4.76 4.76 4.76 4.76
Phí quản trị 40.000 2.86 4.76 4.76 4.76 4.76

5. Phí thanh toán (Tính theo khách/ chặng bay)

Áp dụng cho cả quốc nội và quốc tế cho lần thanh toán đầu tiên

Hình thức thanh toán Tiền tệ (VNĐ)
Thẻ tín dụng 40.000
Thẻ nội địa 40.000
Tiền mặt 40.000
Ngân hàng, điểm thu 40.000

6. Phí sân bay (Tính theo khách/ chặng bay)

Sân bay quốc nội

Sân bay quốc nội Người lớn (VNĐ) Trẻ em (VNĐ)
Hà Nội (HAN) 70.000 35.000
Hồ Chí Minh (SGN) 70.000 35.000
Đà Nẵng (DAD) 70.000 35.000
Huế (HUI) 70.000 35.000
Đà Lạt (DLI) 70.000 35.000
Phú Quốc (PQC) 70.000 35.000
Nha Trang (CXR) 70.000 35.000
Buôn Ma Thuột (BMV) 70.000 35.000
Cần Thơ (VCA) 70.000 35.000
Vinh (VII) 60.000 30.000
Quy Nhơn (UIH) 60.000 30.000
Thanh Hóa (THD) 60.000 30.000
Hải Phòng (HPH) 70.000 35.000

Sân bay quốc tế

Sân bay quốc tế
xuất phát 
Người lớn (USD) Trẻ em (USD)
Hồ Chí Minh (SGN) 20 10
Hà Nội (HAN) 25 12,5
Đà Nẵng (DAD) 16 8
Bangkok 23 23
Singapore 27 27
Southh Korea 27 27
Taipei 10 10
Siem Riep 25 25

Phí an ninh soi chiếu

Phí an ninh soi chiếu Domestic International
VND (USD) (VND)
Adult 10.000 1.5 32.000
Children 5.000 0.75 16.000

Lưu ý: Áp dụng đối với hành khách làm thủ tục check-in tại các hãng hàng không, sân bay Việt Nam)

7. Thuế giá trị gia tăng (VAT):

Tính theo tiền vé. Áp dụng mức phí 10% cho tất cả các chặng bay nội địa khi Mua vé máy bay đi Hà Nội tháng 12 và những hành trình khác. Không áp dụng cho các chặng bay quốc tế

8. Phí phục vụ em bé:

Tính theo khách/ chặng bay đối với Nội địa là 100.000 VND. Và quốc tế là 200.000 VND.

Phí và lệ phí Vietjet Air
4.8 (96%) 5 votes